Hãy đăng ký thành viên để có thể dễ dàng trao đổi, giao lưu và chia sẻ về kiến thức SEO.

Tổng hợp các cụm từ tiếng anh về tết trung thu

Thảo luận trong 'Rao vặt miền bắc' bắt đầu bởi nguyenvankha, 5/10/17.

  1. nguyenvankha
    Offline

    nguyenvankha Active Member
    • 16/23

    Bài viết:
    128
    Tết Trung thu là ngày lễ truyền thống tại nhiều nước châu Á như Việt Nam, Trung Quốc, Hồng Kông, Đài Loan, Philippines, Singapore v.v. Bắt nguồn từ Trung Quốc cách đây hơn 3000 năm và sau đó lan rộng ra các nước trong khu vực, Trung thu khởi nguồn được biết đến là dịp để ăn mừng sau mùa thu hoạch.

    Được tổ chức vào ngày 15 tháng 8 (âm lịch) hàng năm, tại Việt Nam, Tết Trung thu được xem như ngày lễ quan trọng thứ hai, chỉ sau Tết Nguyên đán.

    Nhân dịp này, Apollo English xin gửi tới các bạn bộ từ vựng tiếng Anh về ngày Tết Trung thu, để các bạn có thể tự tin giao tiếp bằng tiếng Anh khi được đồng nghiệp và bạn bè quốc tế hỏi về ngày lễ này.[​IMG]

    Tết Trung thu: Mid-autumn Festival / Full-moon Festival

    Tết thiếu nhi: Children’s festival

    Ngắm trăng: moon sighting / to gaze at the moon / to admire the moon

    Cây đa: banyan tree

    Chị Hằng: The Moon Lady / Chang’ e

    Chú Cuội: The Moon Boy / The man in the Moon

    Đèn lồng: lantern

    Đèn ông sao: star-shaped lantern

    Đèn cá chép: carp-shaped lantern

    Mặt nạ: Mask

    Thắp đèn: light lanterns

    Mâm cỗ: platform

    Bánh trung thu: mooncake

    Múa sư tử / múa lân: lion dance

    Múa rồng: dragon dance

    Sum họp gia đình: family reunion

    Rước đèn: lantern parade

    Cung trăng: the Moon Palace

    Thỏ ngọc: Jade Rabbit / Moon Rabbit / Rabbit in the Moon

    Các lớp luyện thi tiếng anh tại Apollo :
    Luyện thi IELTS : http://apollo360.edu.vn/tieng-anh-doanh-nghiep/luyen-thi-ielts/
    Luyện thi TOEIC : http://apollo360.edu.vn/tieng-anh-doanh-nghiep/luyen-thi-toeic/
     

Chia sẻ trang này

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)